Bảng giá tê là thông tin cần thiết giúp khách hàng nắm rõ chi phí và lựa chọn phụ kiện phù hợp cho hệ thống đường ống. Bài viết này cung cấp bảng giá tham khảo chi tiết theo từng loại tê (tê đều, tê thu, hàn, ren, vi sinh), đồng thời phân tích ưu điểm, tiêu chuẩn và ứng dụng thực tế. Qua đó, bạn có thể dễ dàng chọn sản phẩm đúng kỹ thuật, tối ưu chi phí và đảm bảo hiệu quả vận hành lâu dài.
Tê ống (Pipe Tee) là một loại phụ kiện cơ bản nhưng đóng vai trò rất quan trọng trong hệ thống đường ống. Sản phẩm có hình dạng giống chữ “T”, với hai đầu thẳng hàng và một nhánh vuông góc, cho phép chia nhánh dòng chảy từ ống chính ra ống phụ hoặc hợp lưu nhiều dòng chất lỏng/khí vào cùng một tuyến ống. Nhờ chức năng này, tê giúp mở rộng mạng lưới đường ống một cách linh hoạt mà vẫn giữ được sự đồng bộ và ổn định trong vận hành.
Phụ kiện tê được sản xuất từ nhiều loại vật liệu khác nhau như inox, thép carbon, thép hợp kim, đồng, nhựa PVC, uPVC, CPVC, PP… Trong đó, tê inox (304, 316L) được ưa chuộng nhờ khả năng chống ăn mòn, bề mặt sáng đẹp và độ bền cao; tê thép carbon phù hợp với hệ thống chịu áp lực lớn, giá thành hợp lý; còn tê nhựa lại có ưu thế nhẹ, dễ thi công và kháng hóa chất trong môi trường đặc thù.

Nối chữ tê.
Trên thực tế, tê ống xuất hiện trong hầu hết các lĩnh vực công nghiệp và dân dụng: từ hệ thống cấp thoát nước, khí nén, PCCC, HVAC, dầu khí, hóa chất cho đến ngành thực phẩm, đồ uống, dược phẩm và vi sinh. Với thiết kế đơn giản, dễ lắp đặt, độ kín khít cao và khả năng tương thích với nhiều tiêu chuẩn quốc tế (ASME, DIN, JIS, ISO), tê ống luôn là giải pháp kết nối hiệu quả, giúp hệ thống đường ống hoạt động an toàn, bền bỉ và lâu dài.Bảng giá tê inox (Update 2025)
Bảng giá tê inox (Update 2025) mang đến cho khách hàng cái nhìn mới nhất về chi phí mua phụ kiện chữ T trong hệ thống đường ống. Từ các loại tê đều, tê thu, tê hàn, tê ren cho đến tê vi sinh, bài viết sẽ cập nhật chi tiết mức giá tham khảo, tiêu chuẩn sản xuất, vật liệu inox 201 – 304 – 316L và ứng dụng thực tế trong công nghiệp. Đây là tài liệu giúp bạn dễ dàng so sánh, lựa chọn đúng sản phẩm, đảm bảo vừa tối ưu chi phí vừa nâng cao độ bền và hiệu quả vận hành cho hệ thống đường ống.
| Bảng giá tê đều inox nối hàn | ||
|---|---|---|
| Kích thước | Thông số kỹ thuật | Đơn giá (VND) |
| DN15 |
| 45.000 |
| DN20 | 55.000 | |
| DN25 | 60.000 | |
| DN32 | 75.000 | |
| DN40 | 90.000 | |
| DN50 | 130.000 | |
| DN65 | 195.000 | |
| DN80 | 265.000 | |
| DN100 | 360.000 | |
| DN125 | 635.000 | |
| DN150 | 780.000 | |
| DN200 | 1.450.000 | |
| DN250 | 2.500.000 | |
>>> Tê đều inox nối hàn là phụ kiện đường ống có dạng hình chữ “T”, trong đó cả ba nhánh (hai đầu chính và một nhánh phụ) đều có cùng kích thước đường kính. Phương pháp nối hàn (butt-weld hoặc socket-weld) giúp tạo ra liên kết chắc chắn, kín khít và có khả năng chịu áp lực tốt hơn so với dạng ren.

Tê đều inox nối hàn.
| Bảng giá tê đều inox nối ren | ||
|---|---|---|
| Kích thước | Thông số kỹ thuật | Đơn giá (VND) |
| DN15 |
| 25.000 |
| DN20 | 30.000 | |
| DN25 | 42.000 | |
| DN32 | 50.000 | |
| DN40 | 65.000 | |
| DN50 | 90.000 | |
| DN65 | 110.000 | |
| DN80 | 160.000 | |
| DN100 | 330.000 | |
| DN125 | 480.000 | |
>>> Tê đều inox nối ren là phụ kiện đường ống dạng chữ “T”, trong đó cả ba nhánh đều có cùng kích thước đường kính và được liên kết bằng kiểu ren trong hoặc ren ngoài. Nhờ kết nối ren, sản phẩm này có ưu điểm lắp đặt nhanh, tháo dỡ dễ dàng, không cần hàn, rất thuận tiện cho các hệ thống thường xuyên bảo trì hoặc thay thế.

Tê đều inox nối ren.
| Bảng giá tê thu inox nối hàn | ||
|---|---|---|
| Kích thước | Thông số kỹ thuật | Đơn giá (VND) |
| DN15 |
| 50.000 |
| DN20 | 60.000 | |
| DN25 | 70.000 | |
| DN32 | 85.000 | |
| DN40 | 100.000 | |
| DN50 | 150.000 | |
| DN65 | 220.000 | |
| DN80 | 290.000 | |
| DN100 | 400.000 | |
| DN125 | 650.000 | |
| DN150 | 850.000 | |
| DN200 | 1.600.000 | |
| DN250 | 1.800.000 | |
>>> Tê thu inox nối hàn là phụ kiện đường ống có hình dạng chữ “T”, trong đó hai đầu chính có cùng đường kính, còn nhánh phụ có kích thước nhỏ hơn. Phương pháp nối hàn (butt-weld) tạo nên mối liên kết bền chắc, kín khít, chịu được áp lực tốt hơn so với các dạng ren, nhờ đó đảm bảo an toàn cho toàn bộ đường ống.

Tê thu inox nối hàn.
| Kích thước | Thông số kỹ thuật | Đơn giá (VND) |
|---|---|---|
| DN15 |
| 25.000 |
| DN20 | 30.000 | |
| DN25 | 42.000 | |
| DN32 | 50.000 | |
| DN40 | 65.000 | |
| DN50 | 90.000 | |
| DN65 | 110.000 | |
| DN80 | 160.000 | |
| DN100 | 330.000 | |
| DN125 | 480.000 |
>>> Tê thu inox nối ren là phụ kiện đường ống hình chữ “T”, trong đó hai đầu chính có cùng kích thước, còn nhánh phụ có đường kính nhỏ hơn. Điểm khác biệt là sản phẩm được kết nối bằng ren trong hoặc ren ngoài, thay vì hàn, giúp việc lắp đặt và tháo dỡ trở nên nhanh chóng, thuận tiện.

Tê thu inox nối ren.
| Bảng giá tê thép mạ kẽm Update 2025 | ||
| Kích thước | Đơn giá (VNĐ) | |
| Tê thép mạ kẽm nối hàn | Tê thép mạ kẽm nối ren | |
| DN15 | 6.500 | 6.000 |
| DN20 | 9.500 | 9.500 |
| DN25 | 14.500 | 14.500 |
| DN32 | 21.500 | 21.500 |
| DN40 | 24.000 | 24.000 |
| DN50 | 38.000 | 38.000 |
| DN65 | 68.000 | 68.000 |
| DN80 | 105.000 | 105.000 |
| DN100 | 170.000 | 170.000 |
>>> Tê thép mạ kẽm là phụ kiện đường ống dạng chữ “T”, được chế tạo từ thép carbon và phủ thêm lớp kẽm bảo vệ bằng phương pháp mạ điện hoặc nhúng kẽm nóng. Lớp mạ này giúp tăng khả năng chống ăn mòn, hạn chế gỉ sét và kéo dài tuổi thọ sản phẩm, ngay cả khi sử dụng ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm ướt.

Tê thép mạ kẽm.
| Bảng giá tê thép đen Update 2025 | ||
| Kích thước | Đơn giá(VNĐ) Theo tiêu chuẩn độ dày | |
| Tiêu chuẩn SCH 20 | Tiêu chuẩn SCH 40 | |
| DN15 | 18.000 | 19.000 |
| DN20 | 19.000 | 20.000 |
| DN25 | 22.000 | 25.000 |
| DN32 | 30.000 | 36.000 |
| DN40 | 38.000 | 40.000 |
| DN50 | 48.000 | 52.000 |
| DN65 | 70.000 | 75.000 |
| DN80 | 85.000 | 88.000 |
| DN100 | 120.000 | 130.000 |
| DN125 | 185.000 | 190.000 |
| DN150 | 275.000 | 235.000 |
| DN200 | 570.000 | 590.000 |
| DN250 | 955.000 | 1.050.000 |
| DN300 | 1.350.000 | 1.550.000 |
| DN350 | 2.000.000 | 2.200.000 |
| DN400 | 2.700.000 | 2.900.000 |
>>> Tê thép đen là phụ kiện đường ống dạng chữ “T”, được chế tạo từ thép carbon không mạ kẽm, có màu đen tự nhiên của thép sau quá trình cán và gia công. Ưu điểm lớn nhất của tê thép đen là giá thành rẻ, độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ lớn, phù hợp cho các hệ thống công nghiệp nặng.

Tê thép đen.
Trên thị trường hiện có rất nhiều đơn vị phân phối phụ kiện đường ống, tuy nhiên không phải nơi nào cũng đảm bảo chất lượng sản phẩm, nguồn gốc minh bạch và dịch vụ hậu mãi uy tín. Để lựa chọn đúng, khách hàng cần ưu tiên các nhà cung cấp có sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, đầy đủ chứng chỉ CO–CQ, và có khả năng tư vấn kỹ thuật chuyên sâu.
Thuận Phát Valve hiện được đánh giá là một trong những nhà cung cấp phụ kiện đường ống hàng đầu tại Việt Nam, chuyên nhập khẩu và phân phối đa dạng sản phẩm như tê, cút, côn thu, mặt bích, khớp nối mềm, van công nghiệp. Tất cả sản phẩm đều được sản xuất từ các vật liệu chất lượng cao như inox 201/304/316L, thép carbon, thép mạ kẽm, nhựa PVC/uPVC… đáp ứng nhiều tiêu chuẩn JIS, DIN, ANSI, ASTM, ISO.

Không chỉ cung cấp hàng chính hãng với giá thành cạnh tranh, Thuận Phát Valve còn có dịch vụ giao hàng toàn quốc nhanh chóng, chính sách bảo hành rõ ràng và đội ngũ kỹ sư hỗ trợ tư vấn để khách hàng chọn đúng sản phẩm cho từng hệ thống. Đây chính là địa chỉ tin cậy cho các nhà thầu, kỹ sư, doanh nghiệp và nhà máy khi cần mua phụ kiện đường ống chính hãng, chất lượng cao và lâu dài.
Hotline/Zalo liên hệ: 0965.650.836
Chấp nhận thanh toán: 
