thuanphat_2024

Hotline: 0965650836

Bảng giá mặt bích thép

Chi tiết bảng giá mặt bích thép - Giá tốt nhất thị trường hiện nay

Mặt bích thép là phụ kiện đường ống được chế tạo từ thép carbon, thép hợp kim hoặc thép không gỉ, dùng để kết nối các đoạn ống, van công nghiệp và thiết bị khác nhau trong hệ thống. Với ưu điểm chịu áp lực cao, nhiệt độ lớn và độ bền cơ học tốt, mặt bích thép được ứng dụng nhiều trong ngành dầu khí, hóa chất, cấp thoát nước, nhiệt điện và công nghiệp nặng.

Hiện nay các dòng phụ kiện mặt bích đang được cung cấp rất phổ biến trên thị trường với đầy đủ các chủng loại và giá thành khác nhau. Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng tìm hiểu bảng giá các dòng mặt bích phổ biến nhất trên thị trường hiện nay, đang được Thuận Phát Valve chúng tôi cung cấp trên thị trường.

I. Bảng giá mặt bích thép BS 10K (Thép tấm – loại tiêu chuẩn)

Bảng giá mặt bích BS 10K cập nhật rẻ nhất thị trường
STTQuy cách (mm)Độ dày

Trọng lượng (kg/ cái)

Giá (Đơn vị tính: VNĐ)
115100.40Liên hệ
220100.50Liên hệ
325100.6022.000
432100.8926.000
540131.0332.000
650131.2135.000
765141.4842.000
880141.6448.000
9100152.0053.000
10125162.5070.000
11150163.8095.000
12200174.50120.000
13250196.84Liên hệ
14300208.55Liên hệ
153502212.86Liên hệ
164002216.90Liên hệ
174502418.42Liên hệ
185002623.10Liên hệ
196002937.98Liên hệ

Chi tiết thông số kỹ thuật mặt bích thép BS 10k

  • Vật liệu cấu tạo: Vật liệu thép.
  • Thiết kế: Bích rỗng.
  • Kích thước: DN25 – DN600.
  • Tiêu chuẩn bích: BS 10K.
  • Xử lý: Mạ kẽm.
  • Áp suất làm việc: 10kg/cm2.

Mặt bích thép BS 10k

Mặt bích thép BS 10K là loại mặt bích được sản xuất từ thép tấm cán (thường là thép carbon SS400 hoặc Q235), gia công cắt và tiện theo kích thước tiêu chuẩn. Ký hiệu “10K” ở đây chỉ cấp áp lực danh định, nghĩa là chịu áp lực làm việc khoảng 10 kgf/cm² (≈ PN10 ≈ 10 bar).

II. Bảng giá mặt bích thép rỗng BS4504 PN16 (Thép rèn - dạng tiêu chuẩn)

Bảng giá mặt bích thép BS4504 PN16 rẻ nhất thị trường
Kích thước (DN)Trọng lượng (kg)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN501.981680.000
DN652.331690.000
DN802.9418100.000
DN1003.2519115.000
DN1254.6121165.000
DN1505.4621215.000
DN2007.5923270.000
DN25013.3026480.000
DN30016.2028550.000
DN35022.4030940.000
DN40033.54321.250.000

Chi tiết thông số kỹ thuật mặt bích thép BS4504 PN16

  • Vật liệu cấu tạo: Thép.
  • Thiết kế: Bích rỗng.
  • Tiêu chuẩn: BS4504 PN16.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Xử lý bề mặt: Mạ kẽm.
  • Kích thước: DN50 – DN400.
  • Phương pháp chế tạo: Rèn.

Mặt bích thép BS PN16
Mặt bích thép BS PN16.

Mặt bích thép BS4504 PN16 là loại mặt bích được chế tạo từ thép carbon (A105, SS400, Q235…) hoặc inox, sản xuất theo tiêu chuẩn BS4504, có cấp áp lực PN16, dùng để kết nối ống, van và thiết bị trong hệ thống đường ống.

III. Bảng giá mặt bích thép đặc BS4504 PN16 (Thép rèn - dạng tiêu chuẩn)

Bảng giá mặt bích thép đặc BS4504 PN16 rẻ nhất thị trường
Kích thước (DN)Trọng lượng (kg)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN502.241795.000
DN652.9017126.000
DN803.4018138.000
DN1004.6119174.000
DN1257.0921252.000
DN1509.0621338.000
DN20014.2623522.000

Chi tiết thông số kỹ thuật mặt bích thép đặc BS4504 PN16

  • Vật liệu cấu tạo: Thép
  • Thiết kế: Bích đặc
  • Tiêu chuẩn: BS4504 PN16.
  • Áp suất làm việc: PN16.
  • Xử lý bề mặt: Mạ kẽm.
  • Kích thước: DN50 – DN200.

Mặt bích thép đặc BS4504 PN16 là loại mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn BS4504 (British Standard – Anh Quốc), với cấp áp lực PN16 (16 bar). Thuật ngữ “mặt bích thép đặc” thường được hiểu là mặt bích mù (Blind flange – ký hiệu BL hoặc BF), tức loại không có lỗ xuyên tâm để dòng chảy đi qua.

IV. Bảng giá mặt bích thép ren tiêu chuẩn JIS 10K

Bảng giá mặt bích thép rèn tiêu chuẩn JIS 10K rẻ nhất thị trường hiện nay
Kích thước (DN)Trọng lượng (kg)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN150.571221.000
DN200.731427.000
DN251.131440.000
DN321.481649.000
DN401.561658.000
DN501.881660.000
DN652.61885.000
DN802.611890.000
DN1003.1418100.000
DN1254.7720160.000
DN1506.3422220.000
DN2007.5322260.000

Chi tiết thông số kỹ thuật mặt bích thép rỗng tiêu chuẩn JIS 10K

  • Vật liệu cấu tạo: Thép.
  • Thiết kế: Bích đặc.
  • Tiêu chuẩn: JIS 10K.
  • Áp suất làm việc: 10kg/cm2.
  • Xử lý bề mặt: Mạ kẽm.
  • Kích thước: DN15 – DN200.

Mặt bích thép JIS 10K
Mặt bích thép JIS 10K.

Mặt bích rỗng thép ren tiêu chuẩn JIS 10K là loại mặt bích bằng thép, lỗ tâm có ren trong, sản xuất theo chuẩn JIS B2220 – 10K (áp lực 10 bar), dùng để kết nối ống ren mà không cần hàn, thích hợp cho hệ thống áp lực vừa, kích thước nhỏ.

V. Các lưu ý khi lựa chọn mặt bích thép phù hợp với hệ thống

Mặt bích là phụ kiện đường ống hàng quan trọng không thể thiếu trong các hệ thống đường ống hiện nay, với thiết kế đa dạng kiểu dáng và kích thước khác nhau vì vậy mà việc lựa chọn chúng sao cho phù hợp với hệ thống là điều không hề dễ dàng. Dưới đây là các lưu ý cho người sử dụng khi lựa chọn dòng mặt bích này sao cho phù hợp với hệ thống.

- Xác định tiêu chuẩn mặt bích: Mặt bích thép được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau như JIS (Nhật Bản), DIN (Đức), ANSI/ASME (Mỹ) hay BS4504 (Anh), việc lựa chọn chuẩn nào phụ thuộc trực tiếp vào hệ thống đường ống và thiết bị đi kèm.

- Chọn cấp áp lực (PN/K/Class): Cấp áp lực thể hiện khả năng chịu áp của mặt bích, với hệ thống nước, PCCC hoặc HVAC, mức JIS 10K hoặc DIN PN10–PN16 thường được dùng. Hệ thống hơi nóng hay khí nén công nghiệp cần chọn JIS 16K hoặc DIN PN25 để đảm bảo an toàn.

- Chọn vật liệu mặt bích: Vật liệu chế tạo mặt bích ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền và khả năng chống ăn mòn. Thép carbon như SS400 hoặc A105 thường được sử dụng cho các hệ thống phổ thông do giá thành rẻ, với môi trường áp lực và nhiệt độ cao, thép hợp kim là lựa chọn phù hợp.

- Kiểu kết nối mặt bích: Tùy vào điều kiện sử dụng mà chọn kiểu kết nối khác nhau, mặt bích hàn như Slip-on hoặc Welding neck cho độ chắc chắn cao và đảm bảo kín khít, thường dùng trong hệ thống áp lực trung bình đến cao. Mặt bích ren thích hợp cho ống nhỏ, áp lực thấp và cần tháo lắp nhanh.

- Kích thước mặt bích (DN/OD): Kích thước mặt bích phải được xác định theo đường kính danh nghĩa DN hoặc theo inch của ống. Khi tra bảng tiêu chuẩn, cần chọn đúng số lỗ bulong, đường kính vòng bulong (PCD) và độ dày để đảm bảo khớp nối.

- Nhà cung cấp và chứng chỉ: Chọn đúng nhà cung cấp uy tín là yếu tố quan trọng cuối cùng, mặt bích phải có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ để đảm bảo nguồn gốc rõ ràng và chất lượng đạt chuẩn.

VI. Điều khoản mua mặt bích thép tại Thuận Phát Valve 

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp các dòng mặt bích thép tiêu chuẩn JIS, DIN, ANSI, BS với chất lượng đảm bảo, giá cả cạnh tranh và nguồn gốc rõ ràng. Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ nhà sản xuất uy tín, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong hệ thống đường ống công nghiệp, PCCC, dầu khí, hóa chất và xử lý nước. Với đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng giải pháp kết nối đường ống an toàn, hiệu quả và bền vững.

  • Chúng tôi cam kết tất cả sản phẩm cung cấp đều đạt chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật, việc đổi trả sẽ được tiến hành dựa trên từng tình huống cụ thể nhằm đảm bảo quyền lợi cho khách hàng.
  • Khách hàng có thể lựa chọn thanh toán linh hoạt bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng. Tất cả các khoản thanh toán cần được hoàn tất trước khi chúng tôi tiến hành giao hàng, nhằm đảm bảo quy trình nhanh chóng và chính xác.
  • Chúng tôi hợp tác với nhiều đơn vị vận chuyển khác nhau để đáp ứng nhu cầu của khách hàng, vì vậy khách hàng có thể chọn phương thức phù hợp nhất về chi phí và thời gian.
  • Lịch trình giao hàng phụ thuộc vào địa điểm nhận, số lượng sản phẩm và đơn vị vận chuyển, khi tiếp nhận đơn đặt hàng, chúng tôi sẽ thông báo cụ thể thời gian giao dự kiến để khách hàng tiện sắp xếp.
  • Khách hàng vui lòng liên hệ với bộ phận kinh doanh để xác nhận đặt hàng, việc hủy đơn chỉ được chấp nhận trong trường hợp hàng chưa được xuất kho và giao đi. Đối với đơn hàng đã được xử lý và bàn giao cho đơn vị vận chuyển, công ty rất tiếc không thể hỗ trợ hủy.

Quý khách hàng quan tâm đến dòng sản phẩm này hay các thiết bị đường ống công nghiệp khác vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận được tư vấn và báo giá chính xác nhất cho sản phẩm. 

Hotline/zalo liên hệ: 0965.650.836

Website chính thức: Vanhanoi.net

In bài viết
TÌM KIẾM NHANH
Dưới 100.000 VND
100.000-200.000 VND
200.000-1.000.000 VND
Trên 1.000.000 VND
Sản phẩm chính hãng
Hàng hóa đa dạng, phong phú nhiều chủng loại
Vận chuyển siêu tốc
Giao hàng tận nơi,đảm bảo chất lượng sản phẩm
Uy tín, chất lượng
Cam kết chính sách bảo hành và chế độ hậu mãi
LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP THUẬN PHÁT

Địa chỉ: Số 9/57/475 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội

VPGD: 205B - Cự Khê - Thanh Oai - Tp. Hà Nội

VPGD: Số 46N1 - Phố Đông Chiêu - P.Tân Đông Hiệp - Tx.Dĩ An - Tp.Bình Dương.

KẾT NỐI

Chấp nhận thanh toán:

Các đối tác lớn:
© Bản quyền thuộc về Thuận Phát