Chi tiết bảng giá mặt bích - Bảng giá bích inox, bích nhựa, bích mạ kẽm
Khi nhắc đến bảng giá mặt bích, điều đầu tiên cần hiểu rõ là mặt bích chính là phụ kiện kết nối tiêu chuẩn hóa trong hệ thống đường ống. Nó đảm nhiệm vai trò liên kết giữa ống, van và thiết bị thông qua kết nối bulong và nối hàn tạo ra 1 liên kết chắc chắn, đáp ứng hoạt động trong các hệ thống có yêu cầu cao về áp suất và nhiệt động của lưu chất.
Bài viết này là chi tiết giá thành các dòng mặt bích phổ biến nhất trên thị trường hiện nay, được ứng dụng rất đa dạng trong nhiều môi trường hệ thống và đường ống khác nhau. Chi tiết giá thành của từng dòng mặt bích, và chúng là những dòng mặt bích nào. Mời quý khách hàng vạn bạn đọc cùng theo dõi các phần tiếp theo dưới đây.
| Bảng giá mặt bích inox - Tiêu chuẩn JIS 10K, BS PN10, BS PN16 | ||||||
| Kích thước | Đơn giá (VNĐ) | |||||
| Tiêu chuẩn JIS 10K | Tiêu chuẩn BS PN10 | Tiêu chuẩn BS PN16 | ||||
| Bích rỗng | Bích đặc | Bích rỗng | Bích đặc | Bích rỗng | Bích đặc | |
| DN15 | 115.000 | 132.000 | 90.000 | 120.000 | 120.000 | 150.000 |
| DN20 | 130.000 | 160.000 | 110.000 | 152.000 | 1350.00 | 200.000 |
| DN25 | 180.000 | 220.000 | 130.000 | 180.000 | 190.000 | 250.000 |
| DN32 | 195.000 | 260.000 | 160.000 | 230.000 | 210.000 | 310.000 |
| DN40 | 210.000 | 275.000 | 205.000 | 255.000 | 220.000 | 330.000 |
| DN50 | 240.000 | 320.000 | 215.000 | 310.000 | 280.000 | 380.000 |
| DN65 | 300.000 | 440.000 | 280.000 | 424.000 | 325.000 | 510.000 |
| DN80 | 330.000 | 490.000 | 315.000 | 485.000 | 400.000 | 590.000 |
| DN100 | 390.000 | 620.000 | 370.000 | 585.000 | 480.000 | 700.000 |
| DN125 | 550.000 | 990.000 | 520.000 | 910.000 | 600.000 | 1.100.000 |
| DN150 | 680.000 | 1.280.000 | 660.000 | 1.200.000 | 800.000 | 1.350.000 |
| DN200 | 950.000 | 2.750.000 | 900.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 1.850.000 |
Mặt bích inox là phụ kiện đường ống được chế tạo từ thép không gỉ như inox 201, 304, 316. Khác với mặt bích thép carbon, mặt bích inox có khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét vượt trội, đồng thời vẫn đảm bảo khả năng chịu nhiệt và chịu áp lực. Đây là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống yêu cầu độ bền cao và tuổi thọ dài lâu.
Các loại mặt bích inox thường được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), DIN/EN (Châu Âu), ANSI/ASME (Mỹ) và BS4504 (Anh). Mỗi tiêu chuẩn quy định rõ kích thước, độ dày, số lỗ bu lông và cấp áp lực, giúp sản phẩm có thể lắp đặt đồng bộ với đường ống và thiết bị công nghiệp.
Mặt bích inox là một trong những dòng mặt bích được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường hiện nay, tuy có giá thành cao hơn các chất liệu khác, nhưng nhờ các đặc tiết vượt trội của chất liệu mà dòng phụ kiện này trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều hệ thông đường ống công nghiệp hiện nay.

Mặt bích inox.
| Bảng giá mặt bích mạ kẽm - Tiêu chuẩn BS PN10, BS PN16 | ||||
| Kích thước | Đơn giá (VNĐ) | |||
| Tiêu chuẩn BS PN10 | Tiêu chuẩn BS PN16 | |||
| Bích rỗng | Bích đặc | Bích rỗng | Bích đặc | |
| DN15 | Liên hệ | Liên hệ | 40.000 | 50.000 |
| DN20 | Liên hệ | Liên hệ | 46.000 | 55.000 |
| DN25 | Liên hệ | Liên hệ | 48.000 | 60.000 |
| DN32 | Liên hệ | Liên hệ | 60.000 | 85.000 |
| DN40 | Liên hệ | Liên hệ | 70.000 | 95.000 |
| DN50 | 75.000 | 85.000 | 82.000 | 105.000 |
| DN65 | 90.000 | 110.000 | 100.000 | 135.000 |
| DN80 | 100.000 | 125.000 | 115.000 | 165.000 |
| DN100 | 120.000 | 170.000 | 125.000 | 180.000 |
| DN125 | 160.000 | 210.000 | 170.000 | 260.000 |
| DN150 | 190.000 | 310.000 | 200.000 | 340.000 |
| DN200 | 260.000 | 460.000 | 285.000 | 520.000 |
Mặt bích mạ kẽm là loại phụ kiện đường ống được chế tạo từ thép carbon (thường là SS400, A105 hoặc Q235B) và được phủ thêm một lớp kẽm bằng phương pháp mạ điện hoặc nhúng kẽm nóng. Lớp kẽm này giúp tăng khả năng chống gỉ sét, bảo vệ mặt bích khi sử dụng trong môi trường ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao.
Sản phẩm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như JIS, DIN, BS4504 và ANSI/ASME, đảm bảo sự đồng bộ với hệ thống đường ống, van và thiết bị. Mặt bích mạ kẽm có đầy đủ các kiểu phổ biến như Slip-on, Welding Neck, Blind, Threaded, phù hợp với nhiều nhu cầu lắp đặt khác nhau.
Với ưu điểm giá thành hợp lý, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt, mặt bích mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, PCCC, HVAC, xử lý nước thải, công trình dân dụng và công nghiệp. Đây là giải pháp kinh tế, hiệu quả, thay thế tốt cho các loại mặt bích thông thường trong môi trường dễ bị oxy hóa.

Mặt bích thép mạ kẽm.
| Bảng giá mặt bích nhựa - Thiết kế dạng cổ lồng, bích rỗng, bích đặc | |||
| Kích thước | Đơn giá (VNĐ) | ||
| Bích lồng | Bích rỗng | Bích đặc | |
| DN50 | 80.000 | 108.000 | 172.000 |
| DN65 | 91.000 | 108.000 | 173.000 |
| DN80 | 124.000 | 126.000 | 252.000 |
| DN100 | 162.000 | 180.000 | 275.000 |
| DN125 | 222.000 | 218.000 | 300.000 |
| DN150 | 266.000 | 235.000 | 450.000 |
| DN200 | 376.000 | 416.000 | 480.000 |
| DN250 | 671.000 | 815.000 | 510.000 |
| DN300 | 663.000 | 9000.000 | 580.000 |
| DN350 | 775.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| DN400 | 980.000 | 1.550.000 | 1.050.000 |
| DN450 | 1.570.000 | 2.000.000 | 1.250.000 |
| DN500 | 2.805.000 | 3.070.000 | 2.010.000 |
Mặt bích nhựa là phụ kiện kết nối đường ống được chế tạo từ các loại nhựa kỹ thuật như PVC, uPVC, CPVC hoặc PP. So với mặt bích thép, loại mặt bích này có ưu điểm nhẹ, dễ gia công, chống ăn mòn hóa chất và không bị gỉ sét, phù hợp cho các hệ thống đường ống có áp lực và nhiệt độ trung bình.
Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, DIN hoặc ANSI, với đầy đủ các dạng phổ biến như mặt bích rỗng, mặt bích mù. Thiết kế thường đi kèm cùng vòng thép gia cường hoặc bulong nhựa, giúp tăng độ bền liên kết và đảm bảo kín khít trong quá trình vận hành.
Với ưu điểm giá thành hợp lý, chống hóa chất và độ bền cao trong môi trường ăn mòn, mặt bích nhựa được ứng dụng nhiều trong hệ thống xử lý nước thải, cấp thoát nước, công nghiệp hóa chất, thực phẩm và phòng thí nghiệm. Đây là lựa chọn kinh tế, an toàn và linh hoạt cho các hệ thống đường ống phi kim loại.

Mặt bích nhựa.
Thuận Phát Valve chúng tôi là đơn vị hàng đầu chuyên cung cấp các dòng phụ kiện đường ống, trong đó có mặt bích kết nối hệ thống. Đến với chúng tôi quý khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng và giá thành của sản phẩm. Khi mua hàng tại Thuận Phát Valve để nhận được sản phẩm đúng chất lượng yêu cầu và tư vấn chính xác nhất, quý khách hàng cần lưu ý các điểm sau:
- Kiểm tra tiêu chuẩn sản phẩm: Khách hàng cần xác định rõ hệ thống sử dụng theo tiêu chuẩn JIS, DIN, BS hay ANSI để lựa chọn đúng loại mặt bích. Thuận Phát Valve luôn cung cấp đầy đủ catalogue và bảng thông số kỹ thuật giúp đối chiếu, tránh tình trạng mua nhầm chuẩn dẫn đến lắp đặt không khớp.
- Xác định đúng áp lực và vật liệu: Mỗi hệ thống có yêu cầu riêng về áp lực và môi trường làm việc. Tại Thuận Phát Valve, mặt bích được sản xuất từ thép carbon, inox 304/316, thép rèn hay nhựa PVC, kèm nhiều cấp áp lực khác nhau. Việc chọn đúng vật liệu và PN/K/Class đảm bảo an toàn, tăng tuổi thọ và tiết kiệm chi phí bảo trì.
- Đối chiếu kích thước và kiểu kết nối: Mặt bích có nhiều kiểu như Slip-on, Welding Neck, Blind, Ren… Khi đặt hàng tại Thuận Phát Valve, khách hàng cần cung cấp đầy đủ thông tin về DN/NPS, số lỗ bulong, đường kính PCD để chúng tôi hỗ trợ nhanh chóng và chính xác. Điều này đặc biệt quan trọng khi thay thế hoặc mở rộng hệ thống có sẵn.
- Yêu cầu chứng chỉ và dịch vụ hậu mãi: Mọi sản phẩm tại Thuận Phát Valve đều có CO, CQ rõ ràng, minh bạch về nguồn gốc. Ngoài ra, khách hàng được hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, chính sách bảo hành và đổi trả nếu sản phẩm phát sinh lỗi do nhà sản xuất. Đây là cam kết giúp khách hàng yên tâm khi hợp tác lâu dài.
>>> Quý khách hàng quan tâm đến dòng sản phẩm này vui lòng liên hệ trực tiếp đến Thuận Phát Valve chúng tôi để nhận được tư vấn và báo giá chi tiết nhất hiện nay.
Hotline liên hệ: 0965.650.836
Chấp nhận thanh toán: 
